Từ vựng A2

Chủ đề Giới từ đi kèm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

proud of

A2 THPT phổ biến #21968

Nghĩa

tự hào về phr

Định nghĩa · Feeling satisfaction or pleasure about achievements.

“Her parents are proud of her improvements.”Bố mẹ cô ấy tự hào về tiến bộ của cô ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...