suitable for
A2 THPT phổ biến #21973
Nghĩa
phù hợp với
phr
Định nghĩa · Appropriate or fitting for a particular purpose.
“This book is suitable for B1 learners.”Cuốn sách này phù hợp với học sinh trình độ B1.
Ghi chú · suit (v) – suitable (adj) – suitability (n)