Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ đi kèm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shortage of

B1 THPT phổ biến #21982

Nghĩa

sự thiếu hụt phr

Định nghĩa · A situation where something is not enough.

“The library has a shortage of reference books.”Thư viện thiếu sách tham khảo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...