Từ vựng A2

Chủ đề Giới từ đi kèm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lack of

A2 THPT phổ biến #21983

Nghĩa

thiếu, sự thiếu phr

Định nghĩa · The state of not having something.

“A lack of sleep hurts your concentration.”Thiếu ngủ làm giảm tập trung của bạn.

Ghi chú · lack (n, v)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...