Kho từ › Giới từ đi kèm › involve in

involve in

B1 phr 📁 Giới từ đi kèm THPT
liên quan đến, tham gia vào
UK · US
Parents are often involved in school meetings.
→ Phụ huynh thường tham gia các cuộc họp trường.
involvement (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...