Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interact

/ˌɪntəˈrækt/ B2

Nghĩa

tương tác động từ

Định nghĩa · To communicate or work together with someone.

“Students are encouraged to interact with each other during group work.”Học sinh được khuyến khích tương tác với nhau trong quá trình làm việc nhóm.

“They interact well during group projects.”Họ tương tác tốt trong các dự án nhóm.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giao tiếp xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...