Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage

/in'geidʤ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1387

Nghĩa thường dùng

tham gia, thu hút động từ

“It's important to engage students in the learning process.”Việc thu hút học sinh vào quá trình học là rất quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

engage

/in'geidʤ/

ngoại động từ

  • hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn
    • to engage oneself to do something: hứa hẹn làm gì
    • to become engaged to: hứa hôn với
  • thuê (người ở); giữ trước (chỗ ngồi...)
  • lấy (danh dự...) mà cam kết
  • thu hút (sự chú ý...); giành được (tình cảm...); làm cho mát mẻ
  • ((thường) động tính từ quá khứ) mắc bận
    • to be engaged in something: bận làm việc gì
  • (quân sự) giao chiến, đánh nhau với
    • to engage the enemy in heavy fighting: đánh nhau với quân địch rất dữ dội
  • (kỹ thuật) gài (số...)
  • (kiến trúc) gắn vào tường; ghép (vật nọ với vật kia)

nội động từ

  • (: in) làm, tiến hành
    • to engage in politics: làm chính trị
    • to engage in business: kinh doanh
    • to engage in negotiations with someone: tiến hành thương lượng với ai
  • (kỹ thuật) (: with) gài, khớp (với)
Định nghĩa tiếng Anh

v. ask to represent; of legal counsel v. get caught v. carry on (wars, battles, or campaigns) v. hire for work or assistance

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...