interact
/,intər'ækt/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4341
Nghĩa thường dùng
tương tác
động từ
“Children learn best when they interact with peers.”Trẻ em học tốt nhất khi tương tác với bạn bè.
Biến thể từ
interacts ngôi 3 số ít
interacting hiện tại phân từ
interacted quá khứ
interacted quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
communicateengage
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
interact
/,intər'ækt/
động từ
- ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại
Định nghĩa tiếng Anh
v. act together or towards others or with others