Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interact

/,intər'ækt/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4341

Nghĩa thường dùng

tương tác động từ

“Children learn best when they interact with peers.”Trẻ em học tốt nhất khi tương tác với bạn bè.

Đồng nghĩa communicateengage
Trái nghĩa ignoreisolate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interact

/,intər'ækt/

động từ

  • ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại
Định nghĩa tiếng Anh

v. act together or towards others or with others

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...