Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › abundant

abundant

B2 adj 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
dồi dào; nhiều
UK /əˈbʌndənt/ · US /əˈbʌndənt/
Clean water is abundant in our campus fountains.
→ Nước sạch rất dồi dào ở các vòi nước trong trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...