Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › curtail

curtail

B2 v 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
cắt giảm; rút bớt
UK /kɜːˈteɪl/ · US /kɜːˈteɪl/
The principal decided to curtail unnecessary meetings.
→ Hiệu trưởng quyết định cắt giảm các cuộc họp không cần thiết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...