Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › scarce

scarce

B2 adj 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
khan hiếm
UK /skeəs/ · US /skeəs/
During the drought, clean water became scarce.
→ Trong đợt hạn, nước sạch trở nên khan hiếm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...