Từ vựng B2

Chủ đề Từ trái nghĩa hay hỏi · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

escalate

/ˈeskəleɪt/ B2 THPT phổ biến #22090

Nghĩa

leo thang; tăng nhanh v

Định nghĩa · To increase or intensify quickly.

“The debate escalated when rumors spread online.”Cuộc tranh luận leo thang khi tin đồn lan trên mạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...