Kho từ › Từ trái nghĩa hay hỏi › escalate

escalate

B2 v 📁 Từ trái nghĩa hay hỏi THPT
leo thang; tăng nhanh
UK /ˈeskəleɪt/ · US /ˈeskəleɪt/
The debate escalated when rumors spread online.
→ Cuộc tranh luận leo thang khi tin đồn lan trên mạng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...