Kho từ › Cặp từ dễ nhầm › advice

advice

A2 n 📁 Cặp từ dễ nhầm THPT
lời khuyên
UK /ədˈvaɪs/ · US /ədˈvaɪs/
Thank you for your advice about the exam.
→ Cảm ơn lời khuyên của bạn về kỳ thi.
khác advise (v): advice là danh từ

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...