Kho từ › Cặp từ dễ nhầm › remember

remember

A2 v 📁 Cặp từ dễ nhầm THPT
nhớ, ghi nhớ
UK /rɪˈmembə/ · US /rɪˈmembə/
Remember to submit the assignment by Friday.
→ Hãy nhớ nộp bài tập trước thứ Sáu.
khác remind (v): remember = tự nhớ

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...