Kho từ › Cặp từ dễ nhầm › except

except

A2 prep 📁 Cặp từ dễ nhầm THPT
ngoại trừ
UK /ɪkˈsept/ · US /ɪkˈsept/
Everyone passed except two students.
→ Tất cả đều đỗ, ngoại trừ hai học sinh.
khác accept (v): except là giới từ/liên từ

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...