Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conducting

/kənˈdʌktɪŋ/ B2

Nghĩa

tiến hành động từ

Định nghĩa · To manage or carry out a task.

“She is conducting a survey to gather public opinions.”Cô ấy đang tiến hành một cuộc khảo sát để thu thập ý kiến công chúng.

“She is conducting a survey on consumer preferences.”Cô ấy đang tiến hành một cuộc khảo sát về sở thích của người tiêu dùng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn tiến hành nghiên cứu trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu hoặc quản lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...