Kho từ › Từ nối & liên kết ý › for instance

for instance

B1 adv 📁 Từ nối & liên kết ý THPT
chẳng hạn
UK · US
Some students prefer studying early, for instance, at 5 a.m.
→ Một số bạn thích học sớm, chẳng hạn lúc 5 giờ sáng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...