Kho từ › Từ nối & liên kết ý › at the same time

at the same time

B1 adv 📁 Từ nối & liên kết ý THPT
đồng thời; cùng lúc
UK · US
We must save time and, at the same time, keep quality.
→ Chúng ta phải tiết kiệm thời gian và đồng thời giữ chất lượng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...