Kho từ › Từ nối & liên kết ý › not only ... but also

not only ... but also

B1 conj 📁 Từ nối & liên kết ý THPT
không chỉ ... mà còn
UK · US
She is not only hardworking but also very creative.
→ Cô ấy không chỉ chăm chỉ mà còn rất sáng tạo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...