Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

kissing

/ˈkɪsɪŋ/ B2

Nghĩa

hôn động từ

Định nghĩa · To touch someone with your lips as a sign of affection.

“They were kissing under the stars.”Họ đang hôn nhau dưới những vì sao.

Đồng nghĩa smoochpeck
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tình yêu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ hành động tình cảm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...