Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

peck

/pek/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14442
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

peck

/pek/

danh từ

  • thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít)
  • (nghĩa bóng) nhiều, vô khối
    • a peck of troubles: vô khối điều phiền hà

danh từ

  • cú mổ, vết mổ (của mỏ chim)
  • cái hôn vội
  • (từ lóng) thức ăn, thức nhậu, thức đớp

ngoại động từ

  • mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ)
  • đục, khoét (tường... bằng vật nhọn)
  • hôn vội (vào má...)
  • (thông tục) ăn nhấm nháp

nội động từ

  • (: at) mổ vào
  • (nghĩa bóng) chê bai, bẻ bai, bắt bẻ

ngoại động từ

  • (từ lóng) ném (đá)

nội động từ

  • (: at) ném đá vào (ai...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a British imperial capacity measure (liquid or dry) equal to 2 gallons n. a United States dry measure equal to 8 quarts or 537.605 cubic inches v. hit lightly with a picking motion v. eat by pecking at, like a bird

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...