Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

swap

/swɑːp/ B2

Nghĩa

trao đổi động từ

Định nghĩa · To exchange one thing for another.

“They decided to swap their lunch items for fun.”Họ quyết định trao đổi món ăn trưa của mình cho vui.

“They decided to swap their books.”Họ quyết định trao đổi sách của mình.

Đồng nghĩa exchangetrade
Cụm hay dùng swap placesswap ideas

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...