Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #800

trade

/treid/

danh từ

  • nghề, nghề nghiệp
    • everyone to his trade: người nào nghề nấy
    • to be in the trade: trong nghề
    • to carry on one's trade; to do one's trade: làm nghề mình
    • men of all trades and callings: những người làm đủ nghề
    • to know all the tricks of the trade: biết tất cả các mánh lới nhà nghề
  • thương nghiệp, thương mại, sự buôn bán, mậu dịch
    • to engage trade with: trao đổi buôn bán với
    • the trade is thriving: nền thương nghiệp đang phát triển
    • foreign trade: ngoại thương
    • domestic (home) trade: nội thương
    • wholesale trade: bán buôn
    • retail trade: bán lẻ
  • ngành buôn bán; những người trong ngành buôn bán
    • the trade: (thông tục) những người sản xuất bà buôn bán rượu
  • (hàng hải), (từ lóng) (the trade) ngành tàu ngầm (trong hải quân)
  • (số nhiều) (như) trade-wind

thành ngữ

  1. to be in trade
    • có cửa hiệu (buôn bán)

động từ

  • buôn bán, trao đổi mậu dịch
    • to trade with somebody for something: mua bán với ai cái gì
    • to trade something for something: đổi cái gì lấy cái gì
    • to trade in silk: buôn bán tơ lụa
    • to trade with China: buôn bán với Trung quốc

thành ngữ

  1. to trade in
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đổi (cái cũ lấy cái mới) có các thêm
      • to trade in a used car: đổi một chiếc xe cũ có các thêm tiền
  2. to trade on (upon)
    • lợi dụng
      • to trade on somebody's credulity: lợi dụng tính cả tin của ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. the commercial exchange (buying and selling on domestic or international markets) of goods and services\nn. the skilled practice of a practical occupation\nn. the business given to a commercial establishment by its customers\nv. engage in the trade of

Gợi ý (24)

trade-in đồ đem đổi chác trade gap (xuất, nhập) siêu (sự chênh lệch giữa giá trị nhập khẩu và xuất… Trade-off việc cân bằng các yếu tố khác nhau để đạt được sự kết hợp tốt n… Trade bill (Econ) Hối phiếu thương mại. trade name danh từ: tên thương nghiệp trade-mark danh từ: nhãn hiệu tradesfolk danh từ số nhiều: những người buôn bán; gia đình buôn bán, gia … Trade cycle (Econ) Chu kỳ thương mại. trade price danh từ: giá thành phẩm; giá buôn trade-route đường biển tàu biển đi trade-union danh từ: nghiệp đoàn, công đoàn Trade credit (Econ) Tín dụng thương mại. trade school danh từ: trường dạy nghề trade secret thiết bị sản xuất sản phẩm, kỹ thuật sản xuất sản phẩm (của một… Trade unions (Econ) Công đoàn. trades union công đoàn (hội đoàn có tổ chức của những người làm thuê tham gi… tradespeople danh từ số nhiều: những người buôn bán; gia đình buôn bán, gia … Trade balance (Econ) Cán cân thương mại. trade-unionist danh từ: đoàn viên nghiệp đoàn, đoàn viên công đoàn trades union congress (Trades Union Congress) <vt> TUC hội đoàn các đại diện các côn… trader danh từ: nhà buôn, thương gia trademark <vt> TM nhãn hiệu đăng ký tradesman danh từ: người buôn bán; chủ cửa hàng trade-wind danh từ: gió alizê, gió mậu dịch
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...