Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

calm

/kɑːm/ B2

Nghĩa

bình tĩnh tính từ

Định nghĩa · Not showing strong emotions; peaceful.

“She remained calm during the emergency.”Cô ấy vẫn bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.

“He remained calm during the storm.”Anh ấy vẫn bình tĩnh trong cơn bão.

Đồng nghĩa peacefulcomposed
Cụm hay dùng calm demeanorcalm waters

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến tâm trạng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...