Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alter

/ˈɔːltər/ B1

Nghĩa

thay đổi động từ

Định nghĩa · To change or modify something.

“You can alter the settings to improve performance.”Bạn có thể thay đổi các cài đặt để cải thiện hiệu suất.

“You can alter the settings on your phone.”Bạn có thể thay đổi các cài đặt trên điện thoại của mình.

Đồng nghĩa changemodify

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự thay đổi.

Ghi chú · Thường dùng khi cần thay đổi điều gì đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...