Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

asthma

/ˈæz.mə/ B2

Nghĩa

bệnh hen suyễn danh từ

Định nghĩa · Asthma is a condition that makes breathing difficult due to airway inflammation.

“He has been suffering from asthma since childhood.”Anh ấy đã bị hen suyễn từ khi còn nhỏ.

“He has severe asthma.”Anh ấy bị hen suyễn nặng.

Mẹo IELTS · Nói về bệnh tật trong IELTS cần chính xác.

Ghi chú · Bệnh hô hấp mãn tính

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...