Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oriental

/ˌɔː.riˈɛn.təl/ B2

Nghĩa

thuộc về phương Đông tính từ

Định nghĩa · Relating to the East, especially Asia.

“She loves oriental cuisine.”Cô ấy thích ẩm thực phương Đông.

“The oriental art is rich in history.”Nghệ thuật phương Đông rất phong phú về lịch sử.

Đồng nghĩa easternAsian

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả văn hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...