Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thong

/θɔːŋ/ B2

Nghĩa

quần lót danh từ

Định nghĩa · a type of underwear that is minimal.

“She wore a thong under her dress.”Cô ấy mặc một chiếc thong dưới chiếc váy.

“She prefers to wear a thong at the beach.”Cô ấy thích mặc quần lót khi đi biển.

Đồng nghĩa underwearlingerie

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thời trang hoặc phong cách cá nhân.

Ghi chú · Thường dùng trong thời trang.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...