Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thong

/θɔɳ/ phổ biến #16448

Nghĩa thường dùng

quần lót danh từ

“She wore a thong under her dress.”Cô ấy mặc một chiếc thong dưới chiếc váy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thong

/θɔɳ/

danh từ

  • dây da
  • roi da

ngoại động từ

  • buộc bằng dây da
  • đánh bằng roi da
Định nghĩa tiếng Anh

n. underpants resembling a G-string; worn by women especially under very tight pants n. a thin strip of leather; often used to lash things together

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...