medal
/ˈmɛdəl/ B2
Nghĩa
huy chương
danh từ
Định nghĩa · An award given for achievement in sports or other competitions.
“He won a gold medal in the competition.”Anh ấy đã giành huy chương vàng trong cuộc thi.
“He won a gold medal at the Olympics.”Anh ấy đã giành huy chương vàng tại Thế vận hội.
Cụm hay dùng
gold medalsilver medal
Mẹo IELTS · Sử dụng medal khi nói về thể thao trong IELTS.
Ghi chú · Huy chương thường được trao trong các cuộc thi.