Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

medal

/ˈmɛdəl/ B2

Nghĩa

huy chương danh từ

Định nghĩa · An award given for achievement in sports or other competitions.

“He won a gold medal in the competition.”Anh ấy đã giành huy chương vàng trong cuộc thi.

“He won a gold medal at the Olympics.”Anh ấy đã giành huy chương vàng tại Thế vận hội.

Đồng nghĩa awardhonor
Cụm hay dùng gold medalsilver medal

Mẹo IELTS · Sử dụng medal khi nói về thể thao trong IELTS.

Ghi chú · Huy chương thường được trao trong các cuộc thi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...