medal
/'medl/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3451
Nghĩa thường dùng
huy chương
danh từ
“He won a gold medal in the competition.”Anh ấy đã giành huy chương vàng trong cuộc thi.
Biến thể từ
medals số nhiều
Đồng nghĩa
awardhonordecoration
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
medal
/'medl/
danh từ
- huy chương, mề đay
thành ngữ
- the reverse of the medal
- (nghĩa bóng) mặt trái của vấn đề
Định nghĩa tiếng Anh
n an award for winning a championship or commemorating some other event