Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

medal

/'medl/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3451

Nghĩa thường dùng

huy chương danh từ

“He won a gold medal in the competition.”Anh ấy đã giành huy chương vàng trong cuộc thi.

Biến thể từ medals số nhiều
Đồng nghĩa awardhonordecoration
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

medal

/'medl/

danh từ

  • huy chương, mề đay

thành ngữ

  1. the reverse of the medal
    • (nghĩa bóng) mặt trái của vấn đề
Định nghĩa tiếng Anh

n an award for winning a championship or commemorating some other event

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...