Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

award

/ə'wɔ:d/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2573

Nghĩa thường dùng

giải thưởng danh từ

“She won an award.”Cô ấy đã giành được một giải thưởng.

Đồng nghĩa prizehonorgrantreward
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

award

/ə'wɔ:d/

danh từ

  • phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định ban cho)
  • sự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo...
  • sự trừng phạt, hình phạt (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định bắt phải chịu)

ngoại động từ

  • tặng, tặng thưởng, trao tặng
    • to award somebody a gold medal: tặng ai huy chương vàng
  • quyết định ban cho, quyết định cấp cho (quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a grant made by a law court n. a tangible symbol signifying approval or distinction v. give, especially as an honor or reward v. give as judged due or on the basis of merit

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...