Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arrange

/əˈreɪndʒ/ B1

Nghĩa

sắp xếp động từ

Định nghĩa · To put things in a specific order or arrangement.

“Please arrange the books on the shelf.”Xin hãy sắp xếp các cuốn sách trên kệ.

“She arranged the chairs in a circle.”Cô ấy sắp xếp ghế thành vòng tròn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tổ chức trong IELTS.

Ghi chú · Sắp xếp có trật tự hoặc kế hoạch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...