Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rearrange

/'ri:ə'reindʤ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9441

Nghĩa thường dùng

sắp xếp lại động từ

“I rearranged the furniture in my room.”Tôi đã sắp xếp lại đồ đạc trong phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rearrange

/'ri:ə'reindʤ/

ngoại động từ

  • sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại
Định nghĩa tiếng Anh

v. put into a new order or arrangement

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...