Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

respiratory

/ˈrɛspəˌrɛtɔri/ B2

Nghĩa

hô hấp tính từ

Định nghĩa · Related to breathing or the lungs.

“Respiratory diseases can be very serious.”Các bệnh hô hấp có thể rất nghiêm trọng.

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe hô hấp trong phần viết.

Ghi chú · Thường dùng trong y học và sức khỏe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...