Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lip

/lɪp/ B1

Nghĩa

môi danh từ

Định nghĩa · The soft part of the mouth used for speaking and eating.

“She applied lipstick to her lips.”Cô ấy đã thoa son lên môi.

“He has thin lips.”Anh ấy có môi mỏng.

Đồng nghĩa mouthrim
Cụm hay dùng upper liplip service

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả vẻ đẹp trong bài viết.

Ghi chú · Số nhiều 'lips' thường dùng khi nói về hình dáng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...