mouth
/mauθ - mauð/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1060
Nghĩa thường dùng
Miệng
danh từ
“Open your mouth.”Mở miệng ra.
Biến thể từ
mouths số nhiều
mouthed quá khứ
mouthing hiện tại phân từ
mouthed quá khứ phân từ
mouths ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
oral cavitylips
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mouth
/mauθ - mauð/
- mauð/
danh từ, số nhiều mouths /mauðz/
- mồm, miệng, mõm
- by mouth: bằng miệng, bằng lời nói
- miệng ăn
- a useless mouth: một miệng ăn vô dụng
- cửa (hang, sông, lò...)
- sự nhăn mặt, sự nhăn nhó
- to make mouths; to makem a wry mouth: nhăn mặt, nhăn nhăn nhó nhó (tỏ vẻ không bằng lòng)
thành ngữ
- to be down in the mouth
- (xem) down
- to give mouth
- sủa; cắn (chó)
- to laugh on the wrong side of one's mouth
- (xem) laugh
- to make one's mouth water
- (xem) water
- to put speech into another's mouth
- để cho ai nói cái gì
- to put words into someone's mouth
- mớm lời cho ai, bảo cho ai cách ăn nói
- to take the words out of someone's mouth
- nói đúng những lời mà người ta định nói
- none of your mouth, please!
- xin ông đừng dở cái trò hỗn xược của ông ra nữa!
- shut upur mouth
- câm mồn đi! bịt cái mõm lại!
ngoại động từ
- nói to; đọc rành rọt; nói cường điệu
- ăn đớp
nội động từ
- nói to; nói cường điệu; kêu la
- nhăn nhó, nhăn mặt
Định nghĩa tiếng Anh
n. the opening through which food is taken in and vocalizations emerge n. the externally visible part of the oral cavity on the face and the system of organs surrounding the opening n. an opening that resembles a mouth (as of a cave or a gorge) n. the point where a stream issues into a larger body of water