Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ict

/ˌaɪ.siːˈtiː/ B2

Nghĩa

công nghệ thông tin danh từ

Định nghĩa · Information and communication technology.

“ICT plays a crucial role in education.”Công nghệ thông tin đóng vai trò quan trọng trong giáo dục.

“ICT is essential for modern education.”Công nghệ thông tin là cần thiết cho giáo dục hiện đại.

Đồng nghĩa technologycomputing

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về ICT trong phần viết về công nghệ.

Ghi chú · ICT bao gồm nhiều lĩnh vực công nghệ khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...