Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ict

/ˌaɪ.siːˈtiː/

Nghĩa thường dùng

công nghệ thông tin danh từ

“ICT plays a crucial role in education.”Công nghệ thông tin đóng vai trò quan trọng trong giáo dục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • công nghệ thông tin

ví dụ

ICT plays a crucial role in education. — Công nghệ thông tin đóng vai trò quan trọng trong giáo dục.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...