on the rise
/ɒn ðə raɪz/ B1
Nghĩa
đang gia tăng
phr.
“Infections are on the rise this season.”Nhiễm trùng đang gia tăng mùa này.
“Obesity rates are on the rise globally.”Tỷ lệ béo phì đang gia tăng toàn cầu.
Đồng nghĩa
increasinggrowing
Cụm hay dùng
crime rates on the risecosts on the rise
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự gia tăng.