sacrificial
/ˌsæk.rɪˈfɪʃ.əl/ B2
Nghĩa
liên quan đến sự hy sinh
adj.
“They made a sacrificial offering.”Họ đã thực hiện một lễ hy sinh.
“Sacrificial love is selfless and giving.”Tình yêu hy sinh là vô tư và cho đi.
Cụm hay dùng
sacrificial lambsacrificial actsacrificial love
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tôn giáo.