Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

offering

/'ɔfəriɳ/ Collins ★★★ phổ biến #3988

Nghĩa thường dùng

sản phẩm chào bán danh từ

“The company has a new offering.”Công ty có một sản phẩm chào bán mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

offering

/'ɔfəriɳ/

danh từ

  • sự biếu, sự tặng, sự dâng, sự hiến, sự cúng, sự tiến
  • đồ biếu, đồ tặng, lễ vật, đồ cúng, đồ tiến
  • sự đề nghị
    • a peace offering: lời đề nghị hoà bình
Định nghĩa tiếng Anh

n. money contributed to a religious organization

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...