Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

missionary

/ˈmɪʃ.ən.ɛr.i/ B1

Nghĩa

liên quan đến việc truyền giáo adj.

“He is a missionary in Africa.”Anh ấy là một người truyền giáo ở châu Phi.

“She works as a missionary teacher.”Cô ấy làm giáo viên truyền giáo.

Ghi chú · Dùng để chỉ hoạt động truyền bá tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...