Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

religious

/ri'lidʤəs/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #884

Nghĩa thường dùng

thuộc về tôn giáo tính từ

“She is very religious.”Cô ấy rất sùng đạo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

religious

/ri'lidʤəs/

tính từ

  • (thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành
    • to have no religious belief: không có tín ngưỡng tôn giáo
    • religious wars: chiến tranh tôn giáo
  • sùng đạo, mộ đạo, ngoan đạo
    • a religious man: người mộ đạo
  • chu đáo, cẩn thận, tận tâm cao
    • the doctor looked after the patients with religious care: bác sĩ chăm nom người bệnh rất cẩn thận
    • with religious exactitude: với độ chính xác cao

danh từ, số nhiều không đổi

  • nhà tu hành
    • the religious: những người tu hành
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of a religious order who is bound by vows of poverty and chastity and obedience s. concerned with sacred matters or religion or the church a. having or showing belief in and reverence for a deity a. of or relating to clergy bound by monastic vows

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...