theological
/ˌθiː.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl/ B2
Nghĩa
thuộc về thần học
adj.
“The theological debate was intense.”Cuộc tranh luận thần học rất gay gắt.
“She studied theological concepts in depth.”Cô nghiên cứu các khái niệm thần học một cách sâu sắc.
Cụm hay dùng
theological educationtheological reflection
Họ từ
theology (n)
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật.