Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

theological

/θiə'lɔdʤik/ phổ biến #4732

Nghĩa thường dùng

thuộc về thần học tính từ

“The theological debate was intense.”Cuộc tranh luận thần học rất gay gắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

theological

/θiə'lɔdʤik/

tính từ

  • (thuộc) thần học
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or concerning theology

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...