theological
/θiə'lɔdʤik/ phổ biến #4732
Nghĩa thường dùng
thuộc về thần học
tính từ
“The theological debate was intense.”Cuộc tranh luận thần học rất gay gắt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
theological
/θiə'lɔdʤik/
tính từ
- (thuộc) thần học
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or concerning theology