Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ecclesiastical

/ɪˌklɛz.iˈæs.tɪ.kəl/ B2

Nghĩa

thuộc về giáo hội adj.

“The ecclesiastical authority is important.”Quyền lực giáo hội rất quan trọng.

“He studied ecclesiastical history in college.”Anh ấy học lịch sử giáo hội ở đại học.

Ghi chú · Dùng để chỉ các vấn đề liên quan đến giáo hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...