ecclesiastical
/ɪˌklɛz.iˈæs.tɪ.kəl/ B2
Nghĩa
thuộc về giáo hội
adj.
“The ecclesiastical authority is important.”Quyền lực giáo hội rất quan trọng.
“He studied ecclesiastical history in college.”Anh ấy học lịch sử giáo hội ở đại học.
Cụm hay dùng
ecclesiastical lawecclesiastical hierarchy
Ghi chú · Dùng để chỉ các vấn đề liên quan đến giáo hội.