clerical
/'klerikəl/ Collins ★ phổ biến #11054
Nghĩa thường dùng
thuộc về công việc văn phòng
tính từ
“She has a clerical job at the bank.”Cô ấy có một công việc văn phòng tại ngân hàng.
Biến thể từ
clericals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clerical
/'klerikəl/
tính từ
- (thuộc) công việc biên chép, (thuộc) văn phòng
- a clerical error: điều sai sót khi biên chép
- clerical work: công việc văn phòng, công việc sự vụ
- clerical staff: nhân viên văn phòng
- (thuộc) tăng lữ
- clerical dress: quần áo tăng lữ
danh từ
- mục sư
- đại biểu giới tăng lữ (trong quốc hội)
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to clerks a. of or relating to the clergy s. appropriate for or engaged in office work