Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discern

/dɪˈsɜːrn/ B2

Nghĩa

phân định, nhận biết v.

“It's hard to discern the truth in this situation.”Thật khó để phân định sự thật trong tình huống này.

“She can easily discern different flavors in food.”Cô ấy có thể dễ dàng phân định các hương vị trong món ăn.

Ghi chú · Dùng khi nhận biết điều gì đó không rõ ràng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...