perceive
/pə'si:v/
ngoại động từ
- hiểu, nhận thức, lĩnh hội
- to perceive the point of an argument: hiểu được điểm chính của một lý lẽ
- thấy, trông thấy; nghe thấy, cảm thấy, ngửi thấy
Biến thể từ
perceived quá khứ phân từ
perceived quá khứ
perceives ngôi 3 số ít
perceiving hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. to become aware of through the senses\nv. become conscious of